GTS Phượng Hoàng với Thầy giáo Chu Văn An và nữ Tiến sĩ Nguyễn Thị Duệ
https://www.youtube.com/watch?v=cGeS3iQYD9c
toan 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Tâm
Ngày gửi: 22h:01' 13-03-2025
Dung lượng: 369.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Tâm
Ngày gửi: 22h:01' 13-03-2025
Dung lượng: 369.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2023 -2024
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giaođề))
Họ và tên học sinh: ............................................................................. Lớp: .........
Điểm
Họ tên và chữ ký của giáo viên coi, chấm
Giáo viên coi: ................................................................................
Giáo viên chấm: .............................................................................
Câu 1. Tính nhẩm
ĐỀ CHẴN
9 + 7 =.....
15 – 9=......
8 + 6 =.....
13 – 8=.....
Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a,Hiệu của 100 và 36 là:
A.54
B. 56
C. 64
D.60
b, Trong phép tính 48 - 6 = 42. 42 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Hiệu
C. Số trừ
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Số tròn chục liền trước của số 36 là: …………………………………
b. Số lớn nhất có hai chữ số là: ……………………………........
Câu 4 : Hình học bên có:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. Có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình
b. Có bao nhiêu hình tam giác?
A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình
Câu 5 Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm
a. 7 dm =70 ...
b. > , < , = ?
6 dm 4cm= .......cm
23 l + 34 l ... 55l
54 l -24 l....35 l
1
Câu 6 .
a, Số?
78
b, Tính:
-8
+ 30
45 kg + 38 kg -22 kg = ...................
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a, Con gấu nặng hơn 3 con chó
b, Con gà nặng 5 kg
Câu 8 Đặt tính rồi tính
54 + 44
64 - 18
36 + 6
90 - 39
Câu 9 . Năm nay con 9 tuổi , số tuổi của con ít hơn tuổi mẹ là 23 tuổi. Hỏi năm nay
mẹ bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 10. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và 8.
UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
2
NĂM HỌC: 2023 -2024
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................................. Lớp: .........
Điểm
Họ tên và chữ ký của giáo viên coi, chấm
Giáo viên coi: ................................................................................
Giáo viên chấm: .............................................................................
Câu 1. Tính nhẩm
ĐỀ LẺ
8 + 6 =.....
13 – 7=......
9 + 8 =.....
17 – 9=.....
Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a,Hiệu của 100 và 65 là:
A.45
B. 35
C. 25
D. 40
b, Trong phép tính 85 - 9 = 76; 76 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Số trừ
C. Hiệu
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số tròn chục liền sau của số 45 là: ……………….
b) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: …………
Câu 4 . Hình học bên có:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. Có bao nhiêu hình tam giác?
A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình
b. Có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình
Câu 5. Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm
a. 9 dm =90 ....
b. > , < , = ?
53 l + 36 l ... 93l
5 dm 7cm= .......cm
87 l - 35 l....52 l
Câu 6 .
3
a, Số?
65
-7
+ 24
b, Tính
35 kg + 47 kg -54 kg = ...................
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a, Con gấu nhẹ hơn 3 con chó
b, Con gà nặng 3 kg
Câu 8 . Đặt tính rồi tính
43 + 48
85 - 6
55 + 9
97 - 45
Câu 9. Năm nay con 6 tuổi , số tuổi của con ít hơn tuổi bố là 28 tuổi. Hỏi năm nay
bố bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 10: . Tìm hiệu của 70 và số lớn nhất có một chữ số.
UBND TP CHÍ LINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KI I
4
TRƯỜNG TH SAO ĐỎ
TT
1
2
3
4
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Thời gian 40 phút, không kể thời gian giao đề)
Chủ đề
Số học và phép tính:
- Thuộc bảng cộng, bảng trừ
trong phạm vi 20 và biết cộng,
trừ nhẩm trong phạm vi 20.
- So sánh các số có hai chữ số;
xác định số liền trước, liền sau
của một số.
- Biết đặt tính và thực hiện
phép cộng, trừ có nhớ trong
phạm vi 100;
- Biết tính giá trị của các biểu
thức số có không quá hai dấu
phép tính cộng, trừ đơn giản
- Gọi tên thành phần trong
phép tính cộng, trừ
Đại lượng và đo đại lượng:
- Biết xác định mối quan hệ
giữa dm và cm
- Biết so sánh khối lượng của
hai vật; Đo khối lượng của vật
theo đơn vị kg.
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN TL
Số câu
2
1
1
1
1
3
3
Số điểm
2
1
1
1
1
3
3
Câu số
1,2
8
3
6
10
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
1
2
Câu số
5
7
Yếu tố hình học:
Số câu
- Nhận dạng được và đếm
đúng số hình tứ giác, tam giác. Số điểm
Câu số
Giải bài toán có lời văn:
- Biết giải và trình bày lời giải
các bài toán bằng một bước tính
về cộng, trừ, trong đó có các bài
toán về “ nhiều hơn”, “ ít hơn”
một số đơn vị trong phạm vi các
phép tính vừa học.
Tổng
UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ
Mức 3
Tổng
TN TL TN TL
1
1
1
1
4
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
9
Số câu
Số điểm
3
3
1
1
2
2
2
2
1
1
1
1
6
6
4
4
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2023- 2024
5
CÂU
Câu 1
Câu 2
ĐỀ CHẴN
9 + 7 =16 ;
15 – 9= 6
8 + 6 =14; 13 – 7= 6
8 + 6 = 14;
13 – 8= 5
9 + 8 = 17; 17 – 9= 8
a, C ; b, B
a, B ;
a, 30 ; b, 99
Câu 3
Câu 4
ĐỀ LẺ
b, C
Mỗi ý đúng 0,5điểm
a, 50 ; b, 98
a, C ; b, B
Câu 5
a, B ;
Câu 6
a , cm ;
57
b, < ;
=
a, 58 ; 82
b, 28 kg
Câu 7
a, Đ
a, S
Câu 8
54
+
Câu 9
Câu 10
44
-
b, S
18
+
36
6
-
90
43
+
48
39
98
46
42
51
Năm nay mẹ có số tuổi là :
9 + 23 = 32 ( tuổi)
Đáp số : 32 tuổi
Mỗi ý đúng được 0,5
điểm
Mỗi ý đúng được 0,5
điểm
Mỗi ý đúng được 0,5
điểm
b, C
a, cm ;
64
b, > ;
<
a, 70 ; 100
b, 61 kg
64
ĐIỂM
Mỗi ý đúng được
0,25 điểm
b, Đ
85
55
+
6
9
-
97
45
a, Mỗi ý đúng được
0,25 điểm
b, 0,5 điểm. Thiếu
đơn vị trọng lượng k
được điểm
Mỗi ý đúng được
0,25 điểm
Đặt tính và tính đúng
mỗi phép tính được
0,25 điểm
91
79 64
52
Năm nay bố có số tuổi là : 0,25 điểm
6 + 28 = 34 ( tuổi) 0,5 điểm
0,25 điểm
Đáp số : 63 tuổi
-Số tròn chục lớn nhất có hai chữ
-Số lớn nhất có một chữ số là:
số là: 90
9
- Hiệu của hai số là :90 - 8 =
82
Đáp số : 82
-Hiệu của hai số là: 70 - 9
= 61
Đáp số : 61
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
Giáo viên ra đề
Phạm Văn Hải
6
TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2023 -2024
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giaođề))
Họ và tên học sinh: ............................................................................. Lớp: .........
Điểm
Họ tên và chữ ký của giáo viên coi, chấm
Giáo viên coi: ................................................................................
Giáo viên chấm: .............................................................................
Câu 1. Tính nhẩm
ĐỀ CHẴN
9 + 7 =.....
15 – 9=......
8 + 6 =.....
13 – 8=.....
Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a,Hiệu của 100 và 36 là:
A.54
B. 56
C. 64
D.60
b, Trong phép tính 48 - 6 = 42. 42 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Hiệu
C. Số trừ
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Số tròn chục liền trước của số 36 là: …………………………………
b. Số lớn nhất có hai chữ số là: ……………………………........
Câu 4 : Hình học bên có:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. Có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình
b. Có bao nhiêu hình tam giác?
A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình
Câu 5 Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm
a. 7 dm =70 ...
b. > , < , = ?
6 dm 4cm= .......cm
23 l + 34 l ... 55l
54 l -24 l....35 l
1
Câu 6 .
a, Số?
78
b, Tính:
-8
+ 30
45 kg + 38 kg -22 kg = ...................
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a, Con gấu nặng hơn 3 con chó
b, Con gà nặng 5 kg
Câu 8 Đặt tính rồi tính
54 + 44
64 - 18
36 + 6
90 - 39
Câu 9 . Năm nay con 9 tuổi , số tuổi của con ít hơn tuổi mẹ là 23 tuổi. Hỏi năm nay
mẹ bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 10. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và 8.
UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
2
NĂM HỌC: 2023 -2024
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................................. Lớp: .........
Điểm
Họ tên và chữ ký của giáo viên coi, chấm
Giáo viên coi: ................................................................................
Giáo viên chấm: .............................................................................
Câu 1. Tính nhẩm
ĐỀ LẺ
8 + 6 =.....
13 – 7=......
9 + 8 =.....
17 – 9=.....
Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a,Hiệu của 100 và 65 là:
A.45
B. 35
C. 25
D. 40
b, Trong phép tính 85 - 9 = 76; 76 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Số trừ
C. Hiệu
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số tròn chục liền sau của số 45 là: ……………….
b) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: …………
Câu 4 . Hình học bên có:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. Có bao nhiêu hình tam giác?
A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình
b. Có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình
Câu 5. Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm
a. 9 dm =90 ....
b. > , < , = ?
53 l + 36 l ... 93l
5 dm 7cm= .......cm
87 l - 35 l....52 l
Câu 6 .
3
a, Số?
65
-7
+ 24
b, Tính
35 kg + 47 kg -54 kg = ...................
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a, Con gấu nhẹ hơn 3 con chó
b, Con gà nặng 3 kg
Câu 8 . Đặt tính rồi tính
43 + 48
85 - 6
55 + 9
97 - 45
Câu 9. Năm nay con 6 tuổi , số tuổi của con ít hơn tuổi bố là 28 tuổi. Hỏi năm nay
bố bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 10: . Tìm hiệu của 70 và số lớn nhất có một chữ số.
UBND TP CHÍ LINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KI I
4
TRƯỜNG TH SAO ĐỎ
TT
1
2
3
4
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Thời gian 40 phút, không kể thời gian giao đề)
Chủ đề
Số học và phép tính:
- Thuộc bảng cộng, bảng trừ
trong phạm vi 20 và biết cộng,
trừ nhẩm trong phạm vi 20.
- So sánh các số có hai chữ số;
xác định số liền trước, liền sau
của một số.
- Biết đặt tính và thực hiện
phép cộng, trừ có nhớ trong
phạm vi 100;
- Biết tính giá trị của các biểu
thức số có không quá hai dấu
phép tính cộng, trừ đơn giản
- Gọi tên thành phần trong
phép tính cộng, trừ
Đại lượng và đo đại lượng:
- Biết xác định mối quan hệ
giữa dm và cm
- Biết so sánh khối lượng của
hai vật; Đo khối lượng của vật
theo đơn vị kg.
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN TL
Số câu
2
1
1
1
1
3
3
Số điểm
2
1
1
1
1
3
3
Câu số
1,2
8
3
6
10
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
1
2
Câu số
5
7
Yếu tố hình học:
Số câu
- Nhận dạng được và đếm
đúng số hình tứ giác, tam giác. Số điểm
Câu số
Giải bài toán có lời văn:
- Biết giải và trình bày lời giải
các bài toán bằng một bước tính
về cộng, trừ, trong đó có các bài
toán về “ nhiều hơn”, “ ít hơn”
một số đơn vị trong phạm vi các
phép tính vừa học.
Tổng
UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ
Mức 3
Tổng
TN TL TN TL
1
1
1
1
4
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
9
Số câu
Số điểm
3
3
1
1
2
2
2
2
1
1
1
1
6
6
4
4
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2023- 2024
5
CÂU
Câu 1
Câu 2
ĐỀ CHẴN
9 + 7 =16 ;
15 – 9= 6
8 + 6 =14; 13 – 7= 6
8 + 6 = 14;
13 – 8= 5
9 + 8 = 17; 17 – 9= 8
a, C ; b, B
a, B ;
a, 30 ; b, 99
Câu 3
Câu 4
ĐỀ LẺ
b, C
Mỗi ý đúng 0,5điểm
a, 50 ; b, 98
a, C ; b, B
Câu 5
a, B ;
Câu 6
a , cm ;
57
b, < ;
=
a, 58 ; 82
b, 28 kg
Câu 7
a, Đ
a, S
Câu 8
54
+
Câu 9
Câu 10
44
-
b, S
18
+
36
6
-
90
43
+
48
39
98
46
42
51
Năm nay mẹ có số tuổi là :
9 + 23 = 32 ( tuổi)
Đáp số : 32 tuổi
Mỗi ý đúng được 0,5
điểm
Mỗi ý đúng được 0,5
điểm
Mỗi ý đúng được 0,5
điểm
b, C
a, cm ;
64
b, > ;
<
a, 70 ; 100
b, 61 kg
64
ĐIỂM
Mỗi ý đúng được
0,25 điểm
b, Đ
85
55
+
6
9
-
97
45
a, Mỗi ý đúng được
0,25 điểm
b, 0,5 điểm. Thiếu
đơn vị trọng lượng k
được điểm
Mỗi ý đúng được
0,25 điểm
Đặt tính và tính đúng
mỗi phép tính được
0,25 điểm
91
79 64
52
Năm nay bố có số tuổi là : 0,25 điểm
6 + 28 = 34 ( tuổi) 0,5 điểm
0,25 điểm
Đáp số : 63 tuổi
-Số tròn chục lớn nhất có hai chữ
-Số lớn nhất có một chữ số là:
số là: 90
9
- Hiệu của hai số là :90 - 8 =
82
Đáp số : 82
-Hiệu của hai số là: 70 - 9
= 61
Đáp số : 61
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
Giáo viên ra đề
Phạm Văn Hải
6
 





