GTS Phượng Hoàng với Thầy giáo Chu Văn An và nữ Tiến sĩ Nguyễn Thị Duệ
https://www.youtube.com/watch?v=cGeS3iQYD9c
toan 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Tâm
Ngày gửi: 22h:04' 13-03-2025
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Tâm
Ngày gửi: 22h:04' 13-03-2025
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2021 -2022
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................................. Lớp: .........
Điểm
Họ tên và chữ ký của giáo viên coi, chấm
Giáo viên coi: ................................................................................
Giáo viên chấm: .............................................................................
Câu 1. (M1-1đ) Tính nhẩm
ĐỀ CHẴN
7 + 5=.....
16 – 8=......
14 + 7 =.....
15 – 9=.....
Câu 2 (M1-1đ): a, Hiệu của 80 và 24 là:
A. 66
B. 56
C. 64
D.60
b, Trong phép tính 48 + 6 = 54. 6 được gọi là:
A.Tổng
B. Hiệu
C. Số hạng
Câu 3. (M2-1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số chẵn liền sau của số 76 là: …………………………………
b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……………………………..
Câu 4 : ( M1 - 1 điểm) Kẻ thêm 1 đường thẳng để hình bên có 1 hình chữ nhật
và 1 tam giác:
Câu 5 (M1-1đ): Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm
A. 7 dm =...... cm
14kg + 26kg = ........
B. 6 dm 4cm= .......cm
64 l – 49 l = .................
1
Câu 6 (M2-1đ): >, <, =
A. 75 – 15 +30
100
B. 30 cm + 4 dm
7 dm
Câu 7. (M2-1 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 94 -24 = 34 + 35
b. 64kg -3kg > 59kg
Câu 8 (M1-1đ): Đặt tính rồi tính
63+ 24
51 - 19
8 + 47
100 - 22
Câu 9 (M2-1đ): Sợi dây màu đỏ dài 6 dm, sợi dây màu đỏ dài hơn sợi dây màu xanh
25 cm. Hỏi sợi dây màu xanh dài bao nhiêu xăng- ti- mét?
Bài giải
Câu 10: (M3-1đ): Tìm tổng của 57 v à số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau
2
3
TRƯỜNG TIỂU HỌC SAO ĐỎ
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2021 -2022
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................................. Lớp: .........
Điểm
Họ tên và chữ ký của giáo viên coi, chấm
Giáo viên coi: ................................................................................
Giáo viên chấm: .............................................................................
Câu 1. (M1-1đ) Tính nhẩm
ĐỀ CHẴN
7 + 5=.....
16 – 8=......
14 + 7 =.....
15 – 9=.....
Câu 2 (M1-1đ): a, Hiệu của 80 và 24 là:
A. 66
B. 56
C. 64
D.60
b, Trong phép tính 48 + 6 = 54. 6 được gọi là:
A.Tổng
B. Hiệu
C. Số hạng
Câu 3. (M2-1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số chẵn liền sau của số 76 là: …………………………………
b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……………………………..
Câu 4 : ( M1 - 1 điểm) Kẻ thêm 1 đường thẳng để hình bên có 1 hình chữ nhật
và 1 tam giác:
Câu 5 (M1-1đ): Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm
A. 7 dm =...... cm
14kg + 26kg = ........
B. 6 dm 4cm= .......cm
64 l – 49 l = .................
1
Câu 6 (M2-1đ): >, <, =
A. 75 – 15 +30
100
B. 30 cm + 4 dm
7 dm
Câu 7. (M2-1 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 94 -24 = 34 + 35
b. 64kg -3kg > 59kg
Câu 8 (M1-1đ): Đặt tính rồi tính
63+ 24
51 - 19
8 + 47
100 - 22
Câu 9 (M2-1đ): Sợi dây màu đỏ dài 6 dm, sợi dây màu đỏ dài hơn sợi dây màu xanh
25 cm. Hỏi sợi dây màu xanh dài bao nhiêu xăng- ti- mét?
Bài giải
Câu 10: (M3-1đ): Tìm tổng của 57 v à số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau
2
3
 





